GIÁ TRỊ THỰC DỤNG Triton 2WD AT GLX hướng đến khách hàng cần một chiếc bán tải bền bỉ, dễ sử dụng và có chi phí sở hữu hợp lý. Động cơ Diesel MIVEC Turbo 2.4L Euro 5, hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động cầu sau đáp ứng tốt nhu cầu đi phố, đi tỉnh và chuyên chở hằng ngày. PHIÊN BẢN DÀNH CHO AI? GLX phù hợp với chủ doanh nghiệp nhỏ, đội xe, người làm công trình, kinh doanh hàng hóa hoặc gia đình muốn sở hữu bán tải số tự động nhưng không cần hệ dẫn động hai cầu. NGOẠI THẤT Thiết kế Dynamic Shield mới, thân xe vuông vức và mâm hợp kim 16 inch tạo cảm giác khỏe khoắn. Cấu hình GLX tập trung vào tính thực dụng với đèn Halogen và lốp thành dày 265/70R16. Lưới tản nhiệt kích thước lớn và ngôn ngữ Dynamic Shield tăng nhận diện Triton. Lốp 265/70R16 phù hợp với nhu cầu sử dụng đa dạng và đường sá hằng ngày. Thiết kế thùng rộng, sàn thùng thấp giúp xếp dỡ hàng hóa thuận tiện hơn. NỘI THẤT Khoang lái Triton 2WD AT GLX bố trí theo phương ngang, các nút điều khiển lớn và dễ sử dụng. Ghế nỉ, điều hòa chỉnh cơ, màn hình cảm ứng 8 inch và cụm đồng hồ kỹ thuật số 7 inch đáp ứng đúng nhu cầu sử dụng thiết yếu. VẬN HÀNH Động cơ Diesel MIVEC Turbo 2.4L Euro 5 cung cấp lực kéo tốt ở dải tua thấp. Hệ dẫn động cầu sau phù hợp với điều kiện vận hành thông thường, đồng thời giúp cấu hình xe đơn giản và tối ưu chi phí sở hữu. CÔNG NĂNG Khung gầm và hệ thống treo được nâng cấp giúp Triton GLX duy trì độ ổn định khi sử dụng đa mục đích. Sàn thùng được thiết kế ở độ cao thuận tiện hơn cho thao tác xếp dỡ hàng hóa. AN TOÀN THIẾT YẾU GLX được trang bị các tính năng an toàn nền tảng phục vụ nhu cầu vận hành hằng ngày. MÀU SẮC Trang chính hãng công bố các màu Xám, Trắng, Cam và Đen. Hình ảnh dưới đây là ảnh sẵn có tại website; màu xe giao thực tế cần được xác nhận với tư vấn viên. THÔNG SỐ KỸ THUẬT SO SÁNH PHIÊN BẢN MITSUBISHI MITSUBISHI TRITON · THÁNG 10/2026 Giá niêm yết đã gồm VAT. Chọn phiên bản phù hợp và nhận dự toán lăn bánh ngay. PHIÊN BẢN 655.000.000 đ PHIÊN BẢN 782.000.000 đ 782.000.000 đ PHIÊN BẢN 924.000.000 đ Ưu đãi áp dụng theo từng phiên bản, năm sản xuất và điều kiện của Nhà phân phối. Chính sách có thể thay đổi theo thời điểm; vui lòng liên hệ Mitsubishi Hà Nội để nhận báo giá lăn bánh và phương án tài chính chính xác. Với giá niêm yết 655 triệu đồng, khoản vay 70% tương đương khoảng 458,5 triệu đồng; vốn đối ứng giá xe khoảng 196,5 triệu đồng, chưa gồm chi phí đăng ký. Khoản trả thực tế phụ thuộc hồ sơ, kỳ hạn và lãi suất được duyệt. CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Giá niêm yết tham khảo là 655.000.000 đồng. Giá lăn bánh và ưu đãi thực tế phụ thuộc thời điểm và nơi đăng ký. Xe sử dụng động cơ Diesel MIVEC Turbo 2.4L Euro 5, công suất cực đại 184 PS và mô-men xoắn cực đại 430 Nm. Xe trang bị hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động một cầu chủ động phía sau. Có. Cấu hình cầu sau, động cơ mô-men xoắn lớn và thùng xe thực dụng phù hợp đi tỉnh, công trình nhẹ và chuyên chở thường xuyên. Xe dùng mâm hợp kim 16 inch và lốp kích thước 265/70R16. Xe có ghế nỉ, điều hòa chỉnh cơ, màn hình cảm ứng 8 inch, cụm đồng hồ kỹ thuật số 7 inch, camera lùi và 4 loa. Xe có 3 túi khí, ABS, EBD, BA, ASTC, HSA, camera lùi và hệ thống kiểm soát hành trình. Trang chính hãng công bố các màu Xám, Trắng, Cam và Đen. Tình trạng màu cần xác nhận theo tồn kho thực tế. Có. Mức vay, kỳ hạn và lãi suất được tư vấn theo hồ sơ và chính sách ngân hàng tại thời điểm xét duyệt. Chọn nút báo giá hoặc lái thử trên trang và để lại thông tin. Tư vấn viên sẽ liên hệ xác nhận lịch và phương án phù hợp. Giá lăn bánh, ưu đãi, màu xe và thời gian giao sẽ được xác nhận tại thời điểm tư vấn.
Chiếc bán tải số tự động cho công việc và gia đình
Dành cho người mua xe bằng bài toán hiệu quả
Động cơ khỏe, hộp số tự động dễ lái.
Khung gầm mới và thùng xe thực dụng.
Giá dễ tiếp cận trong dải Triton.
Công việc ngày thường, gia đình cuối tuần.Beast Mode mạnh mẽ, ưu tiên độ bền
Đầu xe bề thế
Mâm 16 inch thực dụng
Thùng xe dễ khai thác
Rộng rãi, dễ thao tác và đủ tiện nghi
Màn hình 8 inch
Đồng hồ kỹ thuật số 7 inch
Điều hòa dễ thao tác
184 PS, 430 Nm và hộp số tự động 6 cấp
Cân bằng sức kéo và sự dễ lái
Sẵn sàng cho công việc mỗi ngày
Ba túi khí và hệ thống kiểm soát ổn định
Lựa chọn màu theo phong cách và tồn kho
Trắng
Đen / Xám
Cam
Triton 2WD AT GLX
Động cơ
MIVEC Turbo Diesel 2.4L Euro 5
Công suất cực đại
184 PS
Mô-men xoắn cực đại
430 Nm
Hộp số
Tự động 6 cấp
Dẫn động
Cầu sau
Trợ lực lái
Thủy lực
Dài x rộng x cao
5.320 x 1.865 x 1.795 mm
Chiều dài cơ sở
3.130 mm
Khoảng sáng gầm
222 mm
Lốp xe
265/70R16
Màn hình giải trí
8 inch
Túi khí
3 túi khí
Chọn Triton phù hợp nhu cầu
Phiên bản
Giá niêm yết
Dẫn động
Phù hợp
4WD AT Athlete
924.000.000đ
Super Select 4WD-II
Cao cấp, nhiều công nghệ
4WD AT Premium
782.000.000đ
Super Select 4WD-II
Hai cầu, tối ưu ngân sách
2WD AT Premium
782.000.000đ
Cầu sau
Tiện nghi và 7 túi khí
2WD AT GLX
655.000.000đ
Cầu sau
Thực dụng, giá dễ tiếp cận
Bảng giá Mitsubishi MITSUBISHI TRITON
TRITON 2WD AT GLX
TRITON 2WD AT PREMIUM
TRITON 4WD AT PREMIUM
TRITON 4WD AT ATHLETE
Phương án sở hữu tham khảo
10 điều cần biết về Triton 2WD AT GLX
Nhận báo giá Triton GLX theo nhu cầu thực tế
Triton 2WD AT GLX
655.000.000 ₫
MITSUBISHI TRITON 2WD AT GLX
Báo giá và ưu đãi tháng 10/2026
GIÁ NIÊM YẾT655 TRIỆU ĐỒNG
✓ Động cơ 2.4L Turbo Diesel, số tự động 6 cấp, cầu sau
✓ Tư vấn giá lăn bánh và phương án trả góp theo hồ sơ
✓ Xác nhận ưu đãi, màu xe và lịch giao tại thời điểm đặt xe
Lưu ý: Giá 655 triệu đồng là giá niêm yết tham khảo. Giá bán, ưu đãi và xe giao phụ thuộc chính sách thực tế tại thời điểm xác nhận.
Đi tỉnh thường xuyên
Chuyên chở hằng ngày
Tối ưu vốn đầu tư
Dùng đa mục đích
TỔNG ƯU ĐÃI TỚI 58 TRIỆU
1. Giá niêm yết Triton 2WD AT GLX là bao nhiêu?
2. Triton GLX sử dụng động cơ gì?
3. Xe dùng hộp số và hệ dẫn động nào?
4. Triton GLX có phù hợp đi công việc hằng ngày không?
5. Xe được trang bị loại mâm và lốp nào?
6. Nội thất Triton GLX có gì đáng chú ý?
7. Trang bị an toàn gồm những gì?
8. Triton GLX có những màu nào?
9. Có thể mua Triton GLX trả góp không?
10. Làm thế nào để nhận báo giá và đăng ký lái thử?
Có thể bạn thích…
Triton
782.000.000 ₫
Triton
924.000.000 ₫


























